------
TT | PHONG CÁCH | PHẠM VI SỬ DỤNG | CÁCH NHẬN DIỆN | |
Hình thức | Nội dung | |||
1 | Sinh hoạt | - Giao tiếp, sinh hoạt hằng ngày | - Dạng đối thoại, độc thoại trong giao tiếp, nhật kí, hồi kí, thư từ. | - Đề tài trong cuộc sống thường ngày. - Dùng nhiều các từ ngữ đời thường, không có tính chuẩn mực. |
2
| Nghệ thuật | - Sáng tác văn chương hay các loại nghệ thuật có sử dụng ngôn từ | - Tác phẩm tự sự: truyện, tiểu thuyết, bút kí, tản văn, tùy bút… - Tác phẩm thơ - Tác phẩm kịch, chèo, tuồng… | - Tâm tư tình cảm, hiện thực cuộc sống qua con mắt tác giả. - Sử dụng nhiều các phép NT tu từ. - Ngôn từ gọt giũa, nghệ thuật. |
3 | Báo chí | - Giao tiếp của báo, đài phát thanh, đài truyền hình. | - Tin vắn, bản tin, tiểu phẩm, nhắn tin, thông báo, rao vặt, quảng cáo…
| - Tin tức thời sự về văn hóa, chính trị, xã hội, khoa học… |
4 | Chính luận | - Giao tiếp bàn luận về các vấn đề chính trị – xã hội
| - Bài nói chuyện, lời phát biểu, lời diễn thuyết, hịch, cáo, chiếu, xã luận, bình luận, báo cáo chính trị, tuyên ngôn, lời kêu gọi, diễn văn, điếu văn, thư ngỏ | - Các vấn đề chính trị – xã hội mang tính thời sự của cuộc sống đương thời - Từ ngữ chuẩn mực, giàu tính biểu cảm, thuyết phục |
5
| Hành chính | - Lĩnh vực quản lý, hoạt động hành chính ở cơ quan, đoàn thể | - Lời phát biểu, trình bày, nghị định, thông báo, chỉ thị, các loại đơn từ, hợp đồng… | - Những vấn đề thuộc công tác hành chính (quản lý, điều hành bộ máy tổ chức nhà nước, quản lý xã hội) mang tính pháp lý. - Từ ngữ có tính chuẩn mực, đơn nghĩa và trung hòa về sắc thái. |
6 | Khoa học | - Giao tiếp khoa học trong nghiên cứu, giảng dạy, phổ biến khoa học. | - Lời thuyết trình, phát biểu khoa học, lời giảng bài, công trình nghiên cứu khoa học, luận văn, báo cáo khoa học, bài báo khoa học…
| - Những tri thức khoa học, kĩ thuật - Dùng nhiều thuật ngữ khoa học |